chẵn lẻ
Định nghĩa
- Danh từ:
- Trò chơi đơn giản dựa trên việc đoán số lượng vật thể là số chẵn hay số lẻ: Một trò chơi may rủi, thường dùng để quyết định một việc gì đó giữa hai người, bằng cách giấu một số vật nhỏ (như đồng xu, hạt đậu) trong tay và để đối phương đoán là chẵn hay lẻ.
- Nguyên tắc phân loại cơ bản dựa trên tính chất chia hết cho hai: Khái niệm toán học cơ bản phân biệt giữa số nguyên chia hết cho hai (số chẵn) và số nguyên chia cho hai dư một (số lẻ).
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa trò chơi):
- Hai đứa trẻ chơi chẵn lẻ để xem ai được đi trước. (Hai đứa trẻ chơi trò đoán chẵn lẻ để xem ai được đi trước.)
- Thời xưa, người ta hay dùng trò chẵn lẻ với những đồng tiền cổ để quyết định. (Thời xưa, người ta thường dùng trò chẵn lẻ với những đồng tiền cổ để quyết định.)
Danh từ (nghĩa toán học/ phân loại):
- Trong toán học, các số tự nhiên được chia thành hai loại: chẵn và lẻ. (Trong toán học, các số tự nhiên được chia thành hai loại: chẵn và lẻ.)
- Anh ấy sắp xếp danh sách theo thứ tự chẵn lẻ. (Anh ấy sắp xếp danh sách theo thứ tự số chẵn rồi đến số lẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tính chẵn lẻ": Một khái niệm trong toán học và vật lý mô tả tính đối xứng của một hàm số hoặc hệ thống khi thay đổi dấu.
- Hàm số này có tính chẵn lẻ rõ ràng. (Hàm số này có tính chất chẵn hoặc lẻ rõ ràng.)
"luật chẵn lẻ": Một quy tắc hoặc nguyên tắc dựa trên việc phân biệt chẵn và lẻ.
- Trò chơi này tuân theo một luật chẵn lẻ đơn giản. (Trò chơi này tuân theo một quy tắc chẵn lẻ đơn giản.)
Biến thể và từ gần giống
Chẵn (tính từ): Chia hết cho hai.
- Số 10 là một số chẵn. (Số 10 là một số chẵn.)
Lẻ (tính từ): Chia cho hai có số dư là một.
- Số 7 là một số lẻ. (Số 7 là một số lẻ.)
Tính chẵn (danh từ): Tính chất của số chẵn hoặc tính đối xứng chẵn của hàm số.
- Tính lẻ (danh từ): Tính chất của số lẻ hoặc tính đối xứng lẻ của hàm số.
Từ đồng nghĩa
- Trò chơi chẵn lẻ: Cách gọi đầy đủ hơn cho trò chơi. (Đồng nghĩa với nghĩa trò chơi)
- Trò chơi đoán chẵn lẻ: Cách diễn đạt rõ nghĩa hơn. (Đồng nghĩa với nghĩa trò chơi)
- Phân loại chẵn/lẻ: Cách diễn đạt cho nghĩa phân loại. (Đồng nghĩa với nghĩa toán học)
Các cụm từ liên quan
Chơi chẵn lẻ: Hành động tham gia vào trò chơi này.
- Họ quyết định chơi chẵn lẻ để phân thắng bại. (Họ quyết định chơi trò đoán chẵn lẻ để phân định thắng thua.)
Đoán chẵn lẻ: Hành động dự đoán kết quả.
- Bạn đoán chẵn lẻ đi, tôi giấu mấy cái kẹo trong tay đây. (Bạn đoán chẵn hay lẻ đi, tôi giấu mấy cái kẹo trong tay đây.)
Thành ngữ liên quan
Chẵn thì chẵn, lẻ thì lẻ: Nhấn mạnh sự phân biệt rõ ràng, minh bạch, không thể nhập nhằng.
- Công việc phải rõ ràng, chẵn thì chẵn, lẻ thì lẻ. (Công việc phải rõ ràng, phân minh, không thể lẫn lộn.)
Chẵn đôi lẻ cặp: Thường dùng để chỉ sự kết đôi, sự phù hợp theo từng cặp, hoặc tình trạng không cân đối về số lượng.
- Đồ đạc trong nhà phải sắp xếp cho chẵn đôi lẻ cặp mới đẹp. (Đồ đạc trong nhà phải sắp xếp thành từng cặp hoặc có số lượng phù hợp mới đẹp.)